indentation
indentation /,inden'teiʃn/
- danh từ
- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
| dấu in |
| đường viền mép nước |
| răng cưa |
| sự cắt lõm |
| sự cắt răng |
| sự cắt răng cưa |
| sự cắt rãnh |
| sự chạm |
| sự khắc răng |
| sự khía răng cưa |
| sự làm lõm vào |
| vết ấn |
| vết lõm |
| sự thụt dòng |
| Giải thích VN: Sự điều chỉnh một đoạn văn về bên phải hay bên trái vạch lề của tài liệu. Hầu hết các chương trình xử lý đều có các lệnh làm thụt dòng văn bản phải, trái, hoặc cả hai lề. Bạn cũng có thể tạo ra thụt dòng treo. |
| ball indentation hardness: độ cứng theo vết lõm bi |
| indentation hardness: độ cứng theo vết lõm |
| spherical indentation: vết lõm cầu |
| | Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation |
| bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông |
|
| | độ cứng theo mức xuyên |
|
| | indentation of the coast line |
| sự lồi lõm của bờ biển |
|
o sự khía răng (của đường bờ)
Xem thêm: indenture, pitting, roughness, indention, indent, indenture