danh từ o cảm ứng
- Cảm ứng điện từ là sự phát ra dòng điện trong dây dẫn đặt trong từ trường biến đổi hoặc một dây dẫn dịch chuyển qua một trường từ.
- Cảm ứng từ là mật độ từ thông hoặc trường từ và cũng là quá trình từ hoá một vật bằng cách cho tác dụng trường từ.
o sự cảm ứng, hiện tượng cảm ứng; độ cảm ứng
§ electric induction : độ cảm ứng điện
§ forced induction : độ cảm ứng cưỡng bức
§ mutual induction : sự hỗ cảm, sự cảm ứng lẫn nhau
§ induction log : log cảm ứng hoặc log điện cảm ứng
Một kiểu log điện dùng cho các giếng khoan với chất lỏng không dẫn điện như dung dịch khoan gốc dầu.
§ induction sonde : đầu dò cảm ứng
§ induction tool : đầu dò cảm ứng
Thiết bị log tạo nên những dòng điện vòng đồng tâm theo chiều thẳng đứng và lan vào vỉa kề bên thành giếng khoan.
§ induction-electric log : log cảm ứng hoặc log điện cảm ứng
§ induction-electrolog : log điện-cảm ứng
Phương pháp tổ hợp của log cảm ứng và log sườn.