Từ điển Anh Việt
"infestation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
infestation
infestation /,infes'teiʃn/
danh từ
sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại
Lĩnh vực:
y học
nhiễm ký sinh
sự nhiễm bẩn
sự nhiễm độc
sự phá hoại
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Infestation
Mối mọt
Bị mối mọt. Theo luật bảo hiểm hàng hải 1906, rủi ro mối mọt bị loại trừ, trừ khi có thoả thuận cụ thể bảo hiểm cả rủi ro này trong đơn bảo hiểm.
Xem thêm:
plague
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
infestation
Từ điển WordNet
n.
the state of being invaded or overrun by parasites
a swarm of insects that attack plants;
plague
a plague of grasshoppers