infestation

infestation /,infes'teiʃn/
  • danh từ
    • sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại

Lĩnh vực: y học
 nhiễm ký sinh

 sự nhiễm bẩn
 sự nhiễm độc
 sự phá hoại

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Infestation

Mối mọt

Bị mối mọt. Theo luật bảo hiểm hàng hải 1906, rủi ro mối mọt bị loại trừ, trừ khi có thoả thuận cụ thể bảo hiểm cả rủi ro này trong đơn bảo hiểm.

Xem thêm: plague



infestation

Từ điển WordNet

    n.

  • the state of being invaded or overrun by parasites
  • a swarm of insects that attack plants; plague

    a plague of grasshoppers