initiator

initiator /i'niʃieitə/
  • danh từ
    • người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng
    • người vỡ lòng, người khai tâm
    • người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo

 người bắt đầu
 người khởi đầu
 người khởi xướng
Lĩnh vực: toán & tin
 bên khởi động
 bộ khởi đầu
  • initiator procedure: thủ tục bộ khởi đầu
  •  bộ khởi tạo
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     bộ mồi
    Lĩnh vực: y học
     chất khởi đầu

    initiator (space)
     bộ tự kích
    initiator (space)
     máy mồi
    secondary initiator
     chất gây nổ phụ

    [i'niieitə]

    o   chất khơi mào

    Hoá chất dùng để khởi động một phản ứng hoá học. Khác với chất xúc tác chất khi mào tiêu thụ hết và biến đổi bởi phản ứng.


    Xem thêm: instigator



    initiator

    Từ điển WordNet

      n.

    • a person who initiates a course of action; instigator

    Microsoft Computer Dictionary

    n. The device in a SCSI connection that issues commands. The device that receives the commands is the target. See also SCSI, target.