inlet

inlet /'inlet/
  • danh từ
    • vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)
    • vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào

 cống lấy nước
  • inlet opening: miệng cống lấy nước
  •  cửa nạp
  • air inlet: cửa nạp khí
  • fluid inlet: cửa nạp chất lỏng
  • gasoline inlet: cửa nạp xăng
  • oil inlet: cửa nạp dầu
  • steam inlet: cửa nạp hơi (nước)
  •  đầu vào
  • drainage inlet: đầu vào kênh tiêu
  • inlet area: diện tích đầu vào
  • inlet area: tiết diện đầu vào
  • inlet end: đầu vào (tuabin)
  • inlet pressure: áp lực đầu vào
  • inlet temperature: nhiệt độ đầu vào
  • liquid inlet: đầu vào chất dạng lỏng
  •  đường vào
  • double inlet fan: quạt đường vào đúp
  • double inlet ventilator: quạt đường vào đúp
  • refrigerant inlet: đường vào môi chất lạnh
  •  lạch
  • subsonic inlet: lạch dự phòng
  •  lạch (giữa hai đảo)
     lỗ hút
  • inlet port: lỗ hút vào
  • suction inlet: lỗ hút vào
  •  lỗ nạp vào
     lỗ phun vào
     lỗ rót
     lỗ thông gió
     lối vào
     lồng vào
     miệng vào
     sự dẫn vào (cảng)
     sự nạp vào
     sự vào
     vịnh
     vịnh hẹp
     vịnh nhỏ
    Lĩnh vực: ô tô
     cửa hút vào
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cửa rót
     vịnh biển hẹp
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     eo biển hẹp
    Lĩnh vực: xây dựng
     miệng nạp
     thu vào
     van nạp không khí
    Lĩnh vực: y học
     một chỗ mở tạo đường vào một xoang

    air inlet
     cửa không khí vào
    air inlet
     đường dẫn khí
    air inlet
     đường hút khí vào
    air inlet
     đường nạp khí vào
    air inlet
     lỗ không khí vào
    air inlet
     ống khí hút vào
    air inlet [intake]
     cửa không khí vào
    air inlet cock
     van nạp khí
    air inlet grille
     cửa lưới khí nạp
    air inlet grille
     lưới lấy không khí vào
    air inlet nozzle
     vòi hút khí vào
    air inlet pipe
     ống hút khí vào
    air inlet pipe
     ống nạp khí vào
    air inlet pipe
     ống nạp không khí
    air suction inlet
     cửa hút không khí vào
    bottom inlet gate
     cửa lấy nước đáy
    bottom inlet gate
     cửa lấy nước sâu
    bottom inlet receiver
     bình chứa ống vào phía dưới
    chamber inlet
     cửa vào buồng
    compressor inlet
     cửa hút máy nén
    condensing water inlet temperature
     nhiệt độ nước ngưng vào
    cooling water inlet
     cửa nước giải nhiệt vào
    culvert inlet
     cửa vào cống
    double inlet fan
     quạt hai cửa hút
    double inlet ventilator
     quạt hai cửa hút
    drop inlet dam
     đập có giếng tháo nước

    ['inlet]

  • danh từ

    o   lối vào, vịnh hẹp; lạch (giữa hai đảo)

    §   air inlet : ống dẫn không khí, cửa vào không khí

    §   feed inlet : cửa nạp liệu

    §   gasoline inlet : cửa nạp xăng

    §   main air inlet : ống chính dẫn không khí, cửa vòa gió chính

    §   oil inlet : cửa nạp dầu

    §   steam inlet : cửa nạp hơi (nước)

    §   water inlet : cửa nạp nước

    §   inlet compressor : máy nén dẫn vào

    Một máy nén dùng để đẩy khí chảy vào ống dẫn.

    §   inlet diverter : cửa vào rẽ nhánh

    Thiết bị dùng để hướng dòng chảy vào máy tách để phân tách chất lỏng và chất khí.

    §   inlet guide vanes : dãy cánh dẫn vào

    Dãy cánh cố định đầu tiên của máy nén hướng trục.

    §   inlet manifold : ống góp dẫn vào

    Bộ ống góp đi từ bộ lọc không khí sang xilanh của động cơ.

    §   inlet pump station : trạm bơm vào

    Trạm bơm đẩy dòng dầu chuyển qua ống dẫn dầu.


    Xem thêm: recess



  • inlet

    Từ điển WordNet

      n.

    • an arm off of a larger body of water (often between rocky headlands); recess

    English Synonym and Antonym Dictionary

    inlets
    syn.: entrance entry opening passageway