intersection
Intersection
intersection
- i. of events (xác suất) giao của các biến số
- i. of sets giao của các tập hợp
| chỗ giao nhau |
| channel intersection: chỗ giao nhau của rãnh |
| channel intersection: chỗ giao nhau của kênh |
| đường giao |
| intersection design: thiết kế đường giao nhau |
| intersection legs: các đoạn đường giao nhau |
| intersection line: đường giao nhau |
| road intersection: chỗ đường giao nhau |
| giao điểm |
| imaginary intersection: giao điểm tưởng tượng |
| giao nhau |
| channel intersection: chỗ giao nhau của rãnh |
| channel intersection: chỗ giao nhau của kênh |
| highway intersection: nơi đường bộ giao nhau |
| intersection angle: góc giao nhau |
| intersection design: thiết kế đường giao nhau |
| intersection legs: các đoạn đường giao nhau |
| intersection line: đường giao nhau |
| intersection method: phương pháp giao nhau |
| point of intersection: điểm giao nhau |
| road intersection: chỗ đường giao nhau |
| lát cắt |
| ngã ba đường |
| rotary intersection: ngã ba đường lượn tròn |
| ngã tư |
| right-angle intersection: ngã tư thẳng |
| traffic intersection: ngã tư giao thông |
| widened intersection: ngã tư mở rộng |
| nút giao thông |
| at-grade intersection: nút giao thông cùng mức |
| traffic intersection: nút giao thông lập thể (tránh giao cắt) |
| phép giao hội |
| three-point intersection: phép giao hội nghịch |
| sự cắt |
| sự gặp nhau |
| sự giao nhau |
| sự tương giao |
| sự vượt qua |
| điểm giao |
| point of intersection: điểm giao nhau |
| point of intersection: điểm giao hội |
| point of intersection: điểm giao cắt |
| giao hội thuận |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| ngã ba |
| highway intersection: ngã ba đường |
| road intersection: ngã ba đường |
| rotary intersection: ngã ba đường lượn tròn |
| nút giao |
| at-grade intersection: nút giao thông cùng mức |
| grade-separated intersection: nút giao lập thể |
| right turn lane at channelized intersection: làn xe phải tại nút giao cắt phân luồng |
| roundabout intersection: nút giao hình xuyến |
| traffic intersection: nút giao thông lập thể (tránh giao cắt) |
| sự (tương) giao |
| tương giao |
| angle of intersection: góc tương giao |
| intersection coefficient: chỉ số tương giao |
| intersection multiplicity: bội tương giao |
| intersection number: số tương giao |
| intersection ring: vành tương giao |
| intersection theorem: định lý tương giao |
| | đỉnh đường cong |
|
| | góc cắt |
|
| | góc giao cắt (lớn) |
|
| | giao hội góc |
|
| | đường dẫn |
|
| | graphic (al) intersection |
| giao hội đồ thị |
|
| | chỗ tránh ô tô |
|
| | đường tránh ô tô |
|
| | điểm cắt tưởng tượng |
|
| | góc cắt |
|
| | góc giao |
|
| | góc giao cắt (lớn) |
|
| | góc hội nhau |
|
| | góc ngoặt |
|
| | giao cắt cùng mức |
|
| | đường giao |
|
| | giao tuyến |
|
[,intə'sek∫n]
o sự cắt nhau
Việc khoan giếng này vào giếng khác.
o sự cắt, sự giao nhau, sự gặp nhau
Xem thêm: intersection point, point of intersection, crossroad, crossway, crossing, carrefour, product, cartesian product, overlap, convergence