invitee

invitee
  • danh từ
    • người được mời

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

INVITEE

Khách mời

Người được (chính thức hay ngụ ý) mời đến xem tài sản đang thuộc sở hữu, trông nom hay kiểm soát của người khác. Nghĩa vụ của người mời là phải đảm bảo an toàn cho khách mời. Bảo hiểm trách nhiệm được thu xếp để bảo vệ người được bảo hiểm trong trường hợp hành động bất cẩn hay thiếu sót của người này dẫn đến thiệt hại thân thể cho khách mời.

Xem thêm: guest



invitee

Từ điển WordNet

    n.

  • a visitor to whom hospitality is extended; guest