irritant

irritant /'iritənt/
  • tính từ
    • làm cáu
    • (sinh vật học) kích thích
    • danh từ
      • điều làm cái
      • (sinh vật học) chất kích thích

    Lĩnh vực: y học
     chất kích thích

    direct irritant
     kích thích trực tiếp
    functional irritant
     kích thích chức năng
    irritant refrigerant
     chất làm lạnh kích thích

    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Irritant: A substance that can cause irritation of the skin, eyes, or respiratory system. Effects may be acute from a single high level exposure, or chronic from repeated low-level exposures to such compounds as chlorine, nitrogen dioxide, and nitric acid.

    Chất kích thích: Chất có thể gây kích thích da, mắt và hệ hô hấp. đối với các chất như Cl, NO2, HNO3, các tiếp xúc ở mức độ riêng lẻ có thể gây ra tác động cấp tính, còn các tiếp xúc kéo dài ở mức độ thấp có thể gây ra tác động mãn tính.


    Xem thêm: thorn



    irritant

    Từ điển WordNet

      n.

    • something that causes irritation and annoyance; thorn

      he's a thorn in my flesh