isotropy

isotropy /ai'sɔtrəpi/
  • danh từ
    • tính đẳng hướng

 đẳng hướng
  • full isotropy: đẳng hướng hoàn toàn
  • group of isotropy: nhóm đẳng hướng
  • isotropy postulate: định đề đẳng hướng
  • Lĩnh vực: xây dựng
     đồng vị tính
     sự đẳng hướng

    o   sự đẳng hướng


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Isotropy: The condition in which the hydraulic or other properties of an aquifer are the same in all directions.

    đẳng hướng: Trạng thái mà thủy tính hay những thuộc tính khác của một tầng ngậm nước giống nhau trong mọi hướng.


    Xem thêm: symmetry



    isotropy

    Từ điển WordNet

      n.

    • (physics) the property of being isotropic; having the same value when measured in different directions; symmetry