Từ điển Anh Việt
"keepsake"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
keepsake
keepsake /'ki:pseik/
danh từ
vật lưu niệm
(định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm
Xem thêm:
souvenir
,
token
,
relic
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
keepsake
Từ điển WordNet
n.
something of sentimental value;
souvenir
,
token
,
relic