kit

kit /kit/
  • danh từ
    • (viết tắt) của kitten
    • mèo con
    • danh từ
      • thùng gỗ; chậu gỗ
      • danh từ
        • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
        • danh từ
          • đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
          • dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
            • a carpenter's kit: bộ đồ thợ mộc
          • túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)
          • the whole kit [and caboodle]
            • cả bọn, cả lũ
        • động từ
          • trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
          • sắm sửa đồ nghề

         bộ công cụ
      • Graphics Development Tool kit (GDT): bộ công cụ phát triển đồ họa
      • Network device development kit (Microsoft ) (NDDK): Bộ công cụ phát triển mạng ( Microsoft )
      • programmer's tool kit: bộ công cụ lập trình
      • trimming kit: bộ công cụ đồng chỉnh
      • trimming kit: bộ công cụ tinh chỉnh
      •  bộ đồ nghề
      • maintenance kit: bộ đồ nghề bảo dưỡng
      • repair kit: bộ đồ nghề sửa chữa
      • straightening kit or set: bộ đồ nghề nắn thẳng
      •  bộ dụng cụ
      • cable kit: bộ dụng cụ đi cáp
      • cabling kit: bộ dụng cụ đi cáp
      • first-aid kit: bộ dụng cụ cấp cứu
      • installation kit: bộ dụng cụ lắp ráp
      • mechanic's tool kit: bộ dụng cụ thợ máy
      •  hộp dụng cụ
        Lĩnh vực: ô tô
         bộ phụ tùng
        Lĩnh vực: điện
         hợp bộ
        Lĩnh vực: cơ khí & công trình
         túi đồ nghề

        chip kit
         bộ chip
        chip kit
         bộ vi mạch
        conversion kit
         độ hỗ dẫn đổi tần
        drafting kit
         bộ đồ vẽ
        field kit
         tổ lắp ráp
        first-aid kit
         hồ sơ cấp cứu
        frequency connection kit
         bộ phận đổi tần số
        head cleaning kit
         bộ rửa đầu đọc

         bộ đò lắp rắp
         bộ đồ nghề
         chậu gỗ
         dụng cụ
      • repair kit: túi dụng cụ
      •  thùng gỗ
         trang cụ
         vật liệu và linh kiện làm sẵn để lắp ráp

        hush kit
         bộ hãm thanh
        planner kit
         bộ kế hoạch
        press kit
         tài liệu quảng cáo (gửi đến các báo)
        press kit
         tập tư liệu dành cho báo giới
        repair kit
         bì đồ nghề sửa chữa
        sample kit
         bộ hàng mẫu

        o   bộ dụng cụ, bộ đồ nghề, túi (đựng dụng cụ)


        Xem thêm: outfit, kit out, kit up



        kit

        Từ điển Collocation

        kit noun

        1 set of clothes/equipment

        ADJ. combat, football, sports | first-aid, repair, sewing, shaving, survival, test, tool Check the acidity of the soil with a test kit.

        PREP. in a/the ~ There should be a needle and thread in the sewing kit.

        2 set of parts

        ADJ. construction

        VERB + KIT make up Have you made up the kit yet?

        KIT + VERB comprise sth, contain sth, include sth The kit contains everything you need to make six candles.

        PREP. from a ~ They built the garage from a kit. | ~ for a kit for making candles

        PHRASES in kit form The doll's house comes in kit form.


        Từ điển WordNet

          n.

        • a case for containing a set of articles
        • gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose; outfit
        • young of any of various fur-bearing animals

          a fox kit


        File Extension Dictionary

        Battery Drum Kit (Native Instruments)
        20-20 Design Kitchen Design (20-20 Technologies)
        Power Chord Drum Kit
        Raven Toolkit File

        English Synonym and Antonym Dictionary

        kits
        syn.: equipment furnishings gear outfit rig set