Từ điển Anh Việt
"klaxon"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
klaxon
klaxon /'klæksn/
danh từ
còi điện (xe ô tô)
kèn (xe hơi)
Xem thêm:
claxon
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
klaxon
Từ điển WordNet
n.
a kind of loud horn formerly used on motor vehicles;
claxon