Từ điển Anh Việt
"labyrinth"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
labyrinth
labyrinth /'læbərinθ/
danh từ
cung mê
đường rối
trạng thái rắc rối phức tạp
đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)
(giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong
đường rối
mê lộ
labyrinth packing
: đệm kín kiểu mê lộ
labyrinth seal
: đệm kín kiểu mê lộ
Lĩnh vực:
điện lạnh
mê cung
bonny labyrinth
mê xương cung
cortical labyrinth
mê đạo vỏ thận
labyrinth (inner ear)
mê đạo (tai trong)
labyrinth joint
chỗ nối nghoằn nghèo
labyrinth packing
đệm kín khuất khúc
labyrinth packing
sự độn kiểu đường nối
labyrinth packing
vòng đệm khuất khúc
labyrinth packing [seal]
đệm kín gấp khúc
labyrinth packing [seal]
đệm kín labyrinth
labyrinth seal
đệm kín khuất khúc
labyrinth seal
ổ chèn có cách
labyrinth seal
ổ chèn có nhiều gờ
labyrinth sealing
sự đệm kín khuất khúc
labyrinth sealing
sự đệm kín kiểu rối
membranous labyrinth
mê đạo màng
porta labyrinth
cửa tròn
vein of labyrinth
tĩnh mạch mê đạo
Xem thêm:
maze
,
inner ear
,
internal ear
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
labyrinth
Từ điển WordNet
n.
complex system of paths or tunnels in which it is easy to get lost;
maze
a complex system of interconnecting cavities; concerned with hearing and equilibrium;
inner ear
,
internal ear
English Synonym and Antonym Dictionary
labyrinths
syn.:
complex
maze
tangle