lesion

lesion /'li:ʤn/
  • danh từ
    • (y học) thương tổn

Lĩnh vực: y học
 thương tổn
  • degenerative lesion: thương tổn thoái hóa
  • funetional lesion: thương tổn chức năng
  • gross lesion: thương tồn vĩ mô
  • organic lesion: thương tổn cơ quan
  • primary lesion: thương tổn tiền phát, thương tổn kỳ đầu
  • systemic lesion: thương tổn hệ thống mô
  • vascular lesion: thương tổn mạch máu

  • Xem thêm: wound



    lesion

    Từ điển WordNet

      n.

    • any visible abnormal structural change in a bodily part
    • any break in the skin or an organ caused by violence or surgical incision; wound

    English Synonym and Antonym Dictionary

    lesions
    syn.: wound