Từ điển Anh Việt
"lesion"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lesion
lesion /'li:ʤn/
danh từ
(y học) thương tổn
Lĩnh vực:
y học
thương tổn
degenerative lesion
: thương tổn thoái hóa
funetional lesion
: thương tổn chức năng
gross lesion
: thương tồn vĩ mô
organic lesion
: thương tổn cơ quan
primary lesion
: thương tổn tiền phát, thương tổn kỳ đầu
systemic lesion
: thương tổn hệ thống mô
vascular lesion
: thương tổn mạch máu
Xem thêm:
wound
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lesion
Từ điển WordNet
n.
any visible abnormal structural change in a bodily part
any break in the skin or an organ caused by violence or surgical incision;
wound
English Synonym and Antonym Dictionary
lesions
syn.:
wound