lettering
lettering /'letəriɳ/
- danh từ
- sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc
| kiểu chữ |
| Giải thích VN: Tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, các dấu câu, các con số, và các ký tự đặc biệt, theo một kiểu loại, trọng lượng (thường) hoặc đậm nét, dáng bộ (thẳng hoặc nghiêng) và kích cỡ phù hợp và có thể phân biệt khác nhau. Thường thuật ngữ này được dùng không đúng để chỉ về kiểu loại ( typeface). Có hai loại phông chữ: phông ánh xạ bit và phông hình bao. Mỗi loại lại có hai phiên bản: phông màn hình và phông máy in. |
| Gothic lettering: kiểu chữ Gôtic |
| Roman lettering: kiểu chữ Latinh |
| hand lettering: kiểu chữ viết tay |
| lettering style: kiểu chữ đọc rõ |
| normal lettering: kiểu chữ tiêu chuẩn |
| old style lettering: kiểu chữ cổ điển |
| slant lettering: kiểu chữ nghiêng |
| style of lettering: kiểu chữ viết |
| technical lettering: kiểu chữ kỹ thuật |
| lời ghi chú |
| tiêu đề |
| phông chữ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự đóng số |
| sự ghi chữ |
| sự khắc chữ |
| | sự kí hiệu bằng chữ số |
|
| | khuôn thủng dùng để in |
|
| | lụa sáp in |
|
| | lettering style standard specifications |
| quy cách chữ |
|
| chữ in |
| chữ tiêu chuẩn |
| chữ viết |
| tiêu đề (quảng cáo) |
| | khắc chữ bằng tay |
|
Xem thêm: inscription, missive, letter of the alphabet, alphabetic character, varsity letter