license
license /'laisəns/
- ngoại động từ+ (license) /'laisəns/
- cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký
- danh từ
- sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
- marriage licence: giấy đăng ký kết hôn
- shooting licence: giấy phép săn bắn
- bằng, chứng chỉ
- driving licence: bằng lái xe
- sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn
- (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật
| bản quyền |
| license agreement: hợp đồng bản quyền |
| license agreement (of software): hợp đồng bản quyền (phần mềm) |
| license owner: người sở hữu bản quyền |
| software license: bản quyền phần mềm |
| bằng cấp |
| chứng chỉ |
| claim license: chứng chỉ đặc nhượng |
| đăng ký |
| cancellation of a license: hủy bỏ giấy đăng ký |
| giấy chứng nhận |
| giấy phép |
| compulsory license: giấy phép bắt buộc |
| distribution license: giấy phép phân phối |
| driver's license: giấy phép lái xe |
| exclusive license: giấy phép độc quyền |
| import license: giấy phép nhập khẩu |
| license free: giấy phép miễn phí |
| license holder: người có giấy phép |
| made under license: được chế tạo theo giấy phép |
| production license: giấy phép sản xuất |
| production license: giấy phép khai thác (luật) |
| prospecting license: giấy phép thăm dò |
| refining license: giấy phép lọc dầu |
| môn bài |
| license holder: người chủ môn bài |
| quyền sử dụng |
| sự cho phép |
| sự đăng ký |
| cấp quyền |
| | khế ước đặc nhượng |
|
| | bằng lái xe |
|
| | bằng lái xe |
|
| | bằng lái xe |
|
| | bằng cấp |
|
| | giấy phép |
|
| | thỏa thuận cấp phép |
|
| | cụm được phép (luật) |
|
| | người giữ bằng phát minh |
|
| | bảng số |
|
| | biển số xe |
|
| | cấp phép cho |
|
| bài chỉ |
| cấp giấy phép (cho) |
| cho phép (ai làm...) |
| giấy phép kỹ thuật |
| môn bài |
| license tax: thuế môn bài |
| sự cho phép |
| license or license: sự cho phép (kinh doanh) |
| | application for export license |
| đơn xin giấy phép xuất khẩu |
|
| | application for import license |
| đơn xin giấy phép nhập khẩu |
|
| | giấy phép chung |
|
| | giấy phép tổng quát |
|
| | certificate of export license |
| giấy phép xuất khẩu |
|
| | certificate of import license |
| giấy phép nhập khẩu |
|
| | giấy phép độc quyền (kỹ thuật) |
|
| | giấy phép chung |
|
| | giấy phép của Nhà nước |
|
| | giấy phép nhập khẩu |
|
| | giấy phép (nhập khẩu) cá biệt |
|
| | giấy phép đầu tư |
|
| | phí khai thác giấy phép |
|
| | sự bảo đảm giấy phép hữu hiệu |
|
| | số bằng lái |
|
| | sổ đăng ký (xe) |
|
| | số đăng tịch |
|
| | giấy phép |
|
| | biển đăng ký |
|
| . | biển số xe |
|
| | chế độ giấy phép |
|
| | giấy phép hành nghề |
|
| | license to sell beer, wines and spirits |
| giấy phép bán lẻ các thức uống |
|
| | giấy phép mậu dịch |
|
| | license to trade ordinance |
| điều lệ giấy phép mậu dịch |
|
| | giấy phép sản xuất |
|
| | money exchanger's license |
| giấy phép của người đổi ngoại tệ |
|
| | giấy phép nhập tự do |
|
['laisəns]
o sự cho phép, giấy phép
- Sự được phép làm hoặc không làm một việc gì.
- Giấy phép của Nhà nước để được thăm dò một vùng ở ngoài biển.
o chứng chỉ, môn bài, đăng kí
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
LICENsE
Giấy phép
Trong bảo hiểm, thẩm quyền pháp lý của một Công ty bảo hiểm, đại lý, môi giới hoặc nhà tư vấn cho phép họ hoạt động kinh doanh ở một khu vực nào đó. Giấy phép do chính quyền cấp nêu rõ rằng, Công ty bảo hiểm hoặc người này phải tuân thủ đúng theo luật hiện hành khác nhau và do vậy được uỷ quyền tiến hành kinh doanh bảo hiểm trong phạm vi quyền hạn đó. Một giấy phép, thực chất không phải là một cam kết về người tiêu dùng sẽ được bán một sản phẩm tốt nhất, phù hợp với nhu cầu của mình và đại lý sẽ có chuyên môn kỹ thuật phù hợp để đánh giá các sản phẩm đại diện cho người tiêu dùng.
Xem thêm: licence, permit, licence, licence, permission, permit, licence, certify