lifter

 cần đẩy
  • fuel injection pump lifter: cần đẩy bơm phun nhiên liệu
  • hydraulic valve lifter: cần đẩy xupáp thủy lực
  • valve lifter (tappet): cần đẩy van
  •  cần nâng
  • fuel injection pump lifter yoke: cần nâng bơm phun nhiên liệu
  • tape lifter: cần nâng băng
  •  con đội
  • hydraulic tapper or hydraulic valve lifter: con đội thủy lực (động cơ)
  • hydraulic valve lifter or hydraulic valve tappet: con đội thủy lực
  • valve lifter: con đội xú páp
  • valve lifter or valve tappet: con đội (đệm đẩy)
  •  máy nâng
  • hydraulic lifter: máy nâng thủy lực
  • magnetic lifter: máy nâng từ
  • pneumatic lifter: máy nâng khí nén
  • rail lifter: máy nâng ray
  •  thang máy
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cái nâng
     cam nâng
  • hydraulic valve lifter: cam nâng van thủy lực
  • Lĩnh vực: xây dựng
     cần cẩu
     thiết bị đẩy

    hydraulic valve lifter
     thanh đẩy xupap thủy lực
    lifter arms
     cần nâng
    lifter flight
     sự nâng nhẹ
    lifter layer
     cái lọc ngược
    lifter layer
     lớp lọc ngược
    lifter layer
     máy lọc ngược
    lifter roof tank
     thùng chứa có mái cuốn lên
    lifter soring
     lò xo nâng
    panel track lifter
     cẩu nâng cầu ray
    piston lifter
     bộ nâng pittông
    rail lifter
     bộ kẹp nâng ray
    rail lifter
     móc nâng thanh ray
    sleeper lifter
     thiết bị nhấc tà vẹt
    taper lifter
     tấm nâng kiểu chêm (búa ma sát)
    tool lifter
     giá nâng dao (máy bào)
    track lifter
     máy nhấc ray
    valve lifter
     cán xuppap
    valve lifter
     giá tháo van

     máy nâng
  • barrel lifter: máy nâng thùng
  • beet lifter: máy nâng củ cải đường
  • potato lifter: máy nâng khoai
  • sack lifter: máy nâng bao bì
  •  thang máy

    o   máy nâng, cần cẩu, thang máy

    §   core lifter : cơ cấu lấy mẫu lõi lên

    §   valve lifter : nút van, cáp xuppap


    Xem thêm: weightlifter, booster, shoplifter



    lifter

    Từ điển WordNet