limb

limb /lim/
  • danh từ
    • (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
    • bờ, rìa
    • (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
    • danh từ
      • chân, tay
      • cành cây to
      • núi ngang, hoành sơn
      • đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập
      • the limb of the law
        • người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
      • out of a limb
        • chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
    • ngoại động từ
      • chặt chân tay, làm cho tàn phế

     biên
     bờ
     bộ phận
     cánh (đứt gãy)
     lõi (nam châm)
     mép
  • equatorial earth limb: mép quỹ đạo của trái đất
  •  phần
     vành chia độ
     vành độ
     vành khắc độ
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     quầng (mặt trời)
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     rìa
    Giải thích EN: The graduated margin of an arc or circle in an instrument used for measuring angles.
    Giải thích VN: Một lề của một cung trong một thiết bị sử dụng để đo các góc.

    anticlinal limb
     cánh nếp lồi
    drawn out limb
     cách kéo dài
    limb lead
     sóng điện tâm chi
    limb of magnet
     lõi nam châm điện
    lower limb
     cánh dưới
    middle limb
     cánh giữa
    pectoral limb
     chi trên
    pelvic limb
     chi dưới
    reduced middle limb
     cánh giữa rút ngắn
    reversed limb
     cánh đảo ngược
    roof limb
     cánh treo (của nếp uốn nằm ngang)
    squeezed middle limb
     cánh giữa kéo dài
    stretched out middle limb
     cánh giữa kéo dài
    syncline limb
     cánh nếp lõm
    thinned out middle limb
     cánh giữa lát mỏng
    trough limb
     cánh lõm
    trough limb
     cánh nếp máng

     bờ
     chân
  • fore limb: chân trước
  • hind limb: chân sau
  •  chi
     phiến hoa
     phiến lá
     rìa

    [lim]

    o   cánh nếp uốn

    Nếp uốn có hai cánh có thể đối xứng hoặc không đối xứng qua mặt trục.

    o   vành khắc độ, cánh (đứt gãy)

    o   quầng (mặt trời), biên, bờ, mép

    §   anticlinal limb : cánh nếp lồi

    §   arch limb : cánh vòm

    §   common limb : cánh giữa

    §   drawn out limb : cánh kéo dài

    §   floor limb : cánh dưới của nếp uốn oằn

    §   lower limb : cánh dưới

    §   middle limb : cánh giữa

    §   reduced middle limb : cánh giữa rút ngắn

    §   roof limb : cánh treo (của nếp uốn nằm ngang)

    §   reversed limb : cánh đảo ngược

    §   squeezed middle limb : cánh giữa kéo dài

    §   stretched out middle limb : cánh giữa kéo dài

    §   syncline limb : cánh nếp lõm

    §   thinned out middle limb : cánh giữa vát mỏng

    §   trough limb : cánh lòm, cánh nếp máng


    Xem thêm: tree branch, arm, branch



    limb

    Từ điển Collocation

    limb noun

    ADJ. long | thin | silken | powerful | bare, naked | broken, injured | stiff I eased my stiff limbs into the hot bath. | weary | amputated | artificial, prosthetic | lower, upper | hind The animal is able to stand up on its hind limbs.

    VERB + LIMB amputate

    LIMB + NOUN development, growth


    Từ điển WordNet

      n.

    • one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm; leg; wing; flipper
    • any of the main branches arising from the trunk or a bough of a tree; tree branch
    • (astronomy) the circumferential edge of the apparent disc of the sun or the moon or a planet
    • either of the two halves of a bow from handle to tip

      the upper limb of the bow

    • the graduated arc that is attached to an instrument for measuring angles

      the limb of the sextant

    • any projection that is thought to resemble a human arm; arm, branch

      the arm of the record player

      an arm of the sea

      a branch of the sewer


    English Synonym and Antonym Dictionary

    limbs|limbed|limbing
    syn.: arm branch tree branch