Từ điển Anh Việt
"linesman"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
linesman
linesman /'lainzmən/
danh từ
người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu
trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)
người đặt đường dây (điện thoại)
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Linesman
Trọng tài biên
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném
Linesman
Trọng tài biên
Xem thêm:
electrician
,
lineman
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
linesman
Từ điển WordNet
n.
official (in tennis, soccer, football, etc.) who assists the referee in some way (especially by watching for out of bounds or offside)
a person who installs or repairs electrical or telephone lines;
electrician
,
lineman