lowering
lowering /'louəriɳ/
- tính từ
- làm yếu, làm suy (cơ thể)
- tính từ
- cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
| giảm |
| boiling point lowering: giảm điểm sôi |
| boiling point lowering: giảm nhiệt độ sôi |
| boiling point lowering: sự giảm điểm sôi |
| lowering of temperature: giảm nhiệt độ |
| noise lowering: sự giảm ồn |
| sự giảm |
| boiling point lowering: sự giảm điểm sôi |
| noise lowering: sự giảm ồn |
| sự hạ |
| lowering in: sự hạ xuống dưới |
| lowering of ground water table: sự hạ thấp mực nước dưới đất |
| lowering of temperature: sự hạ thấp nhiệt độ |
| lowering of the melting point: sự hạ điểm nóng chảy |
| lowering of water level: sự hạ mức nước |
| lowering of water table: sự hạ thấp mực nước |
| lowering the casing: sự hạ ống chống (khoan) |
| sự hạ thấp |
| lowering of ground water table: sự hạ thấp mực nước dưới đất |
| lowering of temperature: sự hạ thấp nhiệt độ |
| lowering of water table: sự hạ thấp mực nước |
| | dây nối từ ăng ten xuống |
|
| | lifting and lowering platform |
| sàn nâng hạ |
|
| | phanh xuống dốc |
|
| | sự điều khiển phanh xuống dốc |
|
| | bàn trượt nâng hạ |
|
| | độ sâu thả gàu |
|
| | ánh xạ hạ thấp |
|
| | chuyển động hướng xuống dưới |
|
| | lỗ tháo của các ống vách |
|
| | lowering of ground water level by electro-osmosis |
| sư hạ mức nước bằng điện thẩm |
|
| | hạ thấp chỉ số |
|
| | vách ngăn mở hạ được |
|
| | noise level lowering distance |
| khoảng cách li chống ồn |
|
| | placing of beams at lowering level |
| sự bố trí các dầm thấp dần |
|
| sự giảm xuống |
| | sự giảm giá xuống |
|
| | zigzag gravity barrel lowering sack |
| cửa tháo thùng hình chữ chi |
|
o sự hạ thấp
§ lowering in : sự hạ xuống dưới
§ lowering the : casing sự hạ ống chống (khoan)
Xem thêm: letting down, heavy, sullen, threatening, lower berth, take down, let down, get down, bring down, lour, depress, turn down, lour, frown, glower, lour