
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: A collective term for wood that has been sawed into appropriate sizes for building and other uses. |
| Giải thích VN: Thuật ngữ chung cho loại gỗ mà được cưa thành kích thước thích hợp cho xây dựng và các cách sử dụng khác. |
| Giải thích EN: To cut such wood and prepare it for use or sale. Thus, lumbering. |
| Giải thích VN: Cắt gỗ và chuẩn bị cho nó để sử dụng hoặc bán. Như, đốn gỗ. |
Xem thêm: timber, baseball bat, pound, log
n.