mangle

mangle /'mæɳgl/
  • danh từ
    • (nghành dệt) máy cán là
    • ngoại động từ
      • (nghành dệt) cán là (vải)
      • ngoại động từ
        • xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo
        • làm hư, làm hỏng, làm xấu đi
        • làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)

       con lăn
       máy cán
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       máy cán là
      Lĩnh vực: xây dựng
       trục cán

      pad mangle
       máy nhuộm ngấm ép

      Xem thêm: maul, mutilate, murder, mutilate, cut up



      mangle

      Từ điển WordNet

        n.

      • clothes dryer for drying and ironing laundry by passing it between two heavy heated rollers

        v.

      • press with a mangle

        mangle the sheets

      • injure badly by beating; maul
      • alter so as to make unrecognizable; mutilate, murder

        The tourists murdered the French language

      • destroy or injure severely; mutilate, cut up

        The madman mutilates art work


      English Synonym and Antonym Dictionary

      mangles|mangled|mangling
      syn.: cut hurt injure lacerate maim mutilate wound