manifest
manifest /'mænifest/
- danh từ
- bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan)
- tính từ
- rõ ràng, hiển nhiên
- a manifest truth: một sự thật hiển nhiên
- ngoại động từ
- biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ
- to manifest firm determination to fight to final victory: biểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng
- kê khai vào bản kê khai (hàng hoá chở trên tàu)
| biểu hiện |
| biểu lộ |
| xuất hiện |
| | load distribution manifest |
| danh mục phân phối tải |
|
| bàn kê khai (hàng hóa) |
| bản lược khai |
| outward manifest: bản lược khai hàng xuất |
| | bản kê khai hàng chở của người chở hàng |
|
| | bản kê súc vật chở trên tàu |
|
| | tờ khai hải quan |
|
| | bản kê khai hàng hóa xuất khẩu |
|
| | đơn khai hàng hóa xuất khẩu |
|
| | bản kê hàng hóa |
|
| | bản kê hàng chở nhập khẩu |
|
| | đơn khai thuyền hóa nhập khẩu |
|
| | bản khai thuyền hóa xuất khẩu |
|
| | bản liệt kê hàng chở trên tàu (của thuyền trưởng) |
|
| | bản kê khai hàng hóa trên tàu |
|
| | đơn khai thuyền hóa |
|
| | danh sách, bản kê hàng hóa chất, xếp |
|
| | bản kê khai hàng quá cảnh |
|
| | đơn khai thuyền hóa chuyển vận |
|
| | weight according to the manifest |
| trọng lượng theo bản kê khai hàng chở trên tàu |
|
| | weight according to the manifest |
| trọng lượng theo đơn khai thuyền hóa |
|
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Manifest: A one-page form used by haulers transporting waste that lists EPA identification numbers, type and quantity of waste, the generator it originated from, the transporter that shipped it, and the storage or disposal facility to which it is being shipped. It includes copies for all participants in the shipping process.
Bản kê khai: Mẫu văn bản một trang được các hauler vận chuyển chất thải sử dụng, trong đó liệt kê con số nhận diện của EPA, loại và số lượng chất thải, nơi phát sinh, người chuyên chở và cơ sở tồn trữ hay tiêu hủy mà chất thải đang được gửi đến. Gồm cả bản copy dành cho tất cả những người tham gia vào quá trình chuyên chở.
Xem thêm: attest, certify, demonstrate, evidence, apparent, evident, patent, plain, unmistakable