
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
[,mæt∫ə'rei∫n]
o sự trưởng thành, sự chín muồi
Sự biến đổi hoá học của vật chất hữu cơ trong đá trầm tích theo thời gian và nhiệt độ. Sự chín muồi có thể dẫn tới sự hình thành dầu thô và khí thiên nhiên.
§ maturation hypothesis : giả thiết về trưởng thành
Xem thêm: ripening, maturement, growth, growing, development, ontogeny, ontogenesis, festering, suppuration
n.
he proposed an indicator of osseous development in children