medical examination

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 kiểm tra y học
 sự khám sức khỏe

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

MEDICAL EXAMINATION

Khám sức khoẻ. Kiểm tra sức khỏe của những người muốn mua bảo hiểm nhân thọ và/hoặc bảo hiểm y tế để xác định xem họ có đáp ứng các tiêu chuẩn bảo hiểm của công ty bảo hiểm không hay bị xếp vào loại dưới tiêu chuẩn hoặc không đủ điều kiện bảo hiểm. Việc khám sức khoẻ do các nhân viên y tế được công ty bảo hiểm lựa chọn thực hiện và do công ty bảo hiểm trả tiền. Việc khám sức khoẻ cũng có thể được dùng để xác định mức độ thương tật, phục vụ mục đích bảo hiểm.

Xem thêm: checkup, medical checkup, medical exam, medical, health check



medical examination

Từ điển WordNet