mettle

mettle /'metl/
  • danh từ
    • khí chất, tính khí
    • dũng khí, khí khái, khí phách
      • a man of mettle: một người khí khái, một người có khí phách
    • nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm
      • to be full of mettle: nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí
    • to out somebody on his mettle
      • thử thách lòng dũng cảm của ai
    • thúc đẩy ai làm hết mình

Xem thêm: heart, nerve, spunk



mettle

Từ điển WordNet

    n.

  • the courage to carry on; heart, nerve, spunk

    he kept fighting on pure spunk

    you haven't got the heart for baseball


English Synonym and Antonym Dictionary

mettles
syn.: courage nerve pluck spirit spunk stamina