misfire

misfire /'mis'faiə/
  • danh từ
    • phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ
    • nội động từ
      • không nổ, tắt (súng, động cơ...)

     đánh lửa sai
     không nổ
    Lĩnh vực: ô tô
     nổ ngược
     nổ sớm
     sự bỏ máy
    Lĩnh vực: điện lạnh
     sự mất mồi

    engine misfire
     sự mất lửa
    misfire shot
     đạn hỏng

    o   không nổ, không nổ đúng thời điểm (động cơ đốt trong)


    Xem thêm: dud, miss



    misfire

    Từ điển Collocation

    misfire verb

    ADV. badly Unfortunately their plan misfired badly.


    Từ điển WordNet

      n.

    • an explosion that fails to occur; dud
    • a failure to hit (or meet or find etc); miss

      v.

    • fail to fire or detonate

      The guns misfired


    English Synonym and Antonym Dictionary

    misfires|misfired|misfiring
    syn.: dud miss