Từ điển Anh Việt
"mix-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mix-up
mix-up /'miks'ʌp/
danh từ
tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn
cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn
hỗn hợp
vật hỗn hợp
Xem thêm:
confusion
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mix-up
Từ điển WordNet
n.
a mistake that results from taking one thing to be another;
confusion
he changed his name in order to avoid confusion with the notorious outlaw