
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Viết tắt của máy Multiuser Dungeons and Dragons. MUD là một loại trò chơi máy tính rất hấp dẫn, được thiết kế để dùng trong mạng máy tính, cho phép các thành viên mạng có dịp tiếp xúc với nhau trong một môi trường mà mỗi người tham gia đều ở trong một vai tưởng tượng quái dị. Trên máy tính, bạn hoặc chính xác hơn là một ký tự mà bạn lấy để đặt tên cho mình có thể đắm mình sâu vào trong những cuộc phiêu lưu mạo hiểm với vai người khổng lồ, và xung quanh là đầy rẫy yêu tinh, các con rồng, các cảnh kỳ lạ, các hang ngục, các phép thần thông, và các quái vật. Khác với các trò chơi Dungeons and Dragons dùng cho máy tính độc lập, trò này bạn không chơi một mình. Các ký tự khác mà bạn chơi cùng, hoặc đối kháng đều đã được lập ra và cũng đã được điều khiển bởi một thành viên ở xa khác giống như bạn. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[mʌd]
o bùn, bùn khoan
§ aerated mud : bùn thoáng khí
§ anode mud : bùn anot
§ blue mud : bùn xanh
§ boulder mud : bùn băng
§ calcium chloride mud : bùn canxi clorua
§ calcium sulfate treated mud : bùn được xử lý canxi sunfat
§ clay base mud : bùn sét
§ colloidal mud : bùn keo
§ contaminnated mud : bùn ô nhiễm
§ conventional mud : bùn thông thường (bùn khoan gồm đất sét và nước)
§ diatomaceous mud : bùn tảo silic
§ drilling mud : bùn khoan
§ dry mud : bùn khô
§ emulsion mud : bùn vẩn
§ fresh mud : bùn nước ngọt
§ fresh water drilling mud : bùn khoan nước ngọt
§ ganister mud : bùn chịu lửa
§ gas cut mud : bùn vẩn khí
§ glacial mud : bùn băng
§ gyp-base mud : bùn thạch cao
§ high weight mud : bùn nặng
§ inhibited mud : bùn ức chế
§ invert(ed) mud : bùn vẩn
§ lime mud : bùn vôi
§ lime-treated mud : bùn được xử lý bằng vôi
§ low-lime content mud : bùn ít vôi
§ natural mud : bùn tự nhiên
§ oil base mud : bùn lẫn dầu
§ oil in water emulsion mud : bùn vẩn dầu trong nước
§ packer mud : bùn packe
§ recondition drilling mud : bùn khoan tái sinh
§ red mud : bùn đỏ
§ regular mud : bùn bình thường
§ rotary mud : bùn để khoan quay
§ salt water mud : bùn nước mặn
§ saturated salt water mud : bùn nước bão hòa muối
§ sea water mud : bùn nước biển
§ sulphur mud : bùn lưu huỳnh
§ surfactant mud : bùn tác nhân bề mặt
§ weighted mud : bùn làm nặng
Xem thêm: clay, mire, muck, muck up
mud noun
ADJ. deep | glutinous, thick | hard | liquid, soft, sticky, wet | dried, dry footprints left in the hard dried mud | black, brown, grey, red
VERB + MUD be caked in/with, be covered in/with, be plastered with, be smeared with, be streaked with mud Her boots were caked in mud. | get/become bogged (down) in, get stuck in Several cars got bogged down in the mud. | churn sth into, turn (sth) to The cars had churned the lane into mud. | wallow in pigs wallowing in the mud | spatter (sb/sth with)
MUD + VERB ooze Wet mud oozed up between their toes. | crack The mud in the dried-up river bed had cracked.
MUD + NOUN brick, floor, house, hut | flats
PREP. in the ~ She fell in the mud. | through the ~ We squelched through the mud.
PHRASES a layer of mud, a sea of mud