Từ điển Anh Việt
"mummy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mummy
mummy /'mʌmi/
danh từ
xác (ướp)
(nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét
danh từ
nuây['mʌmikeis]
danh từ
hòm ướp xác, bao ướp xác
Xem thêm:
ma
,
mama
,
mamma
,
mom
,
momma
,
mommy
,
mammy
,
mum
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mummy
Từ điển WordNet
n.
informal terms for a mother;
ma
,
mama
,
mamma
,
mom
,
momma
,
mommy
,
mammy
,
mum
a body embalmed and dried and wrapped for burial (as in ancient Egypt)
English Synonym and Antonym Dictionary
mummies
syn.:
ma
mama
mamma
mammy
mom
momma
mommy
mum