mush

mush /mʌʃ/
  • danh từ
    • hồ bột, chất đặc sệt
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô
    • chuyện lãng mạn
    • danh từ
      • (từ lóng) cái ô
      • danh từ
        • cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-dda)
        • nội động từ
          • đi xe bằng chó (trên tuyết)

        Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
         băng nhão

        mush coil
         cuộn dây quấn rối
        mush frost
         ghim băng giá
        mush frost
         ghim nước đá
        mush winding
         cuộn dây lồng từng sợi
        mush winding
         quấn dây kiểu rối

         cháo ngô
         hồ bột

        o   than bùn lẫn đất, băng nhão


        Xem thêm: pulp, cornmeal mush, treacle, slop, dogsled



        mush

        Từ điển WordNet

          n.

        • any soft or soggy mass; pulp

          he pounded it to a pulp

        • cornmeal boiled in water; cornmeal mush
        • an expression that is excessively sweet and sentimental; treacle, slop
        • a journey by dogsled

          v.

        • drive (a team of dogs or a dogsled)
        • travel with a dogsled; dogsled