Từ điển Anh Việt
"nib"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nib
nib /nib/
danh từ
đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...)
đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...)
mỏ (chim)
(số nhiều) mảnh hạt cacao nghiền
(kỹ thuật) chốt
ngoại động từ
vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút
làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút)
cắm đầu nhọn vào (vật gì)
chốt
đầu nhọn
ngõng
mũi nhọn
hạt cacao nghiền
Xem thêm:
pen nib
,
beak
,
bill
,
neb
,
pecker
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nib
Từ điển WordNet
n.
the writing point of a pen;
pen nib
horny projecting mouth of a bird;
beak
,
bill
,
neb
,
pecker
File Extension Dictionary
Corel Graphics10 Photopoint File
Interface Builder User Interface Resources (Apple Inc.)
English Synonym and Antonym Dictionary
nibs
syn.:
beak
bill
neb
pecker
pen nib