nodule

nodule /'nɔdju:l/
  • danh từ
    • hòn nhỏ
    • (thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ
    • (y học) cục u nhỏ, bướu nh

 bao thể
 đá cuội
 hạt nhỏ
 kết hạch
  • pyrite nodule: kết hạch pirit
  •  mấu nhỏ
     thân quặng
    Lĩnh vực: y học
     nốt, một chỗ phồng nhỏ hay một kết tập các tế bào

    corrosion nodule
     hạch ăn mòn
    limy nodule
     hạch canxi
    phosphatic nodule
     kết hạch

    ['nɔdju:l]

    o   kết hạch, mấu

    Một khối rắn nhỏ không đều đặn hoặc tròn không có cấu tạo bên trong, hình thành do tập hợp khoáng vật trong đá trầm tích.

    o   thân quặng

    §   phosphatic nodule : kết hạch photphat

    §   pyrite nodule : kế hạch pirit


    Xem thêm: tubercle



    nodule

    Từ điển WordNet

      n.

    • a small node
    • small rounded wartlike protuberance on a plant; tubercle
    • (mineralogy) a small rounded lump of mineral substance (usually harder than the surrounding rock or sediment)