normalization

normalization /,nɔ:məlai'zeiʃn/
  • danh từ
    • sự thông thường hoá, sự bình thường hoá
    • sự tiêu chuẩn hoá

 sự chuẩn hóa
  • signal normalization: sự chuẩn hóa tín hiệu
  • Lĩnh vực: y học
     sự bình thường hóa sinh hoạt
    Lĩnh vực: toán & tin
     tiêu chuẩn hóa
    Giải thích VN: Là thiết kế CSDL mức quan niệm bao gồm việc áp dụng các phụ thuộc dữ liệu cho một mô hình dữ liệu để ngăn chặn sự dư thừa, tránh những mâu thuẫn dữ liệu.

    normalization control
     sự giảm định tiêu chuẩn
    normalization control
     sự kiểm tra quy cách
    normalization factor
     hệ số chuẩn hóa
    normalization factor
     nhân tử chuẩn hóa
    normalization of a frequency function
     phép chuẩn hóa một hàm tần số
    technical normalization
     sự định mức kỹ thuật

    o   sự chuẩn hóa


    Xem thêm: standardization, standardisation, normalisation



    normalization

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    normalizations
    syn.: normalisation standardisation standardization