
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NUISANCE
Sự gây hại
Sản phẩm hoặc dịch vụ có hại nhiều hơn là có lợi cho xã hội, đe doạ đến tính mạng và sức khoẻ. Xã hội có lẽ sẽ tốt đẹp hơn, nếu không có những sản phẩm hoặc dịch vụ này. Xem thêm ATTRACTIVE NUISANCE.Xem thêm: pain, pain in the neck
nuisance noun
ADJ. great | awful, bloody (taboo), confounded, damned It's an awful nuisance having builders in the house all day. | private, public, statutory (all law) He was charged with committing a public nuisance.
PREP. ~ to I don't want to be a nuisance to you.
PHRASES make a nuisance of yourself
n.
that kid is a terrible pain