Từ điển Anh Việt
"obelisk"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
obelisk
obelisk /'ɔbilisk/
danh từ
đài kỷ niệm, tháp
núi hình tháp; cây hình tháp
(như) obelus
Lĩnh vực:
xây dựng
bia cột
đá hình chóp
Giải thích EN:
A tall, tapering, usually monolithic, squared pillar with a pyramidal tip..
Giải thích VN:
Một cột vuông thường làm từ đá nguyên khối thon và nhọn với chóp hình tháp.
tháp đài
Lĩnh vực:
toán & tin
dấu ghi chú ôben
Xem thêm:
dagger
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
obelisk
Từ điển WordNet
n.
a stone pillar having a rectangular cross section tapering towards a pyramidal top
a character used in printing to indicate a cross reference or footnote;
dagger