object

object /'ɔbdʤikt/
  • danh từ
    • đồ vật, vật thể
    • đối tượng; (triết học) khách thể
    • mục tiêu, mục đích
    • người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng
    • (ngôn ngữ học) bổ ngữ
    • no object
      • không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)
    • quantity, size, price, no object: về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề
  • ngoại động từ
    • phản đối, chống, chống đối
    • nội động từ
      • ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
        • I object to being treated like this: tôi không thích bị đối xử như vậy

     công trình
  • object of canalization: công trình thoát nước
  •  đồ vật
     đối tượng
    Giải thích VN: Trong liên kết và nhúng đối tượng ( OLE), đây là một tài liệu hoặc một phần tài liệu đã được dán vào trong tài liệu khác bằng các lệnh Paste Link, Paste Special, hoặc Emberd Object.
  • BOS (basic object system): hệ thống đối tượng cơ bản
  • COF (common object format): dạng thức đối tượng chung
  • COFF (common object file format): dạng tập tin đối tượng chung
  • COM (component object model): mô hình đối tượng thành phần
  • DOE (distributed object environment): môi trường đối tượng phân tán
  • GLOS (graphics language object system): hệ thống đối tượng ngôn ngữ đồ họa
  • GOCA (graphic object content architecture): kiến trúc nội dung đối tượng đồ họa
  • IOCA (image object content architecture): kiến trúc nội dung đối tượng ảnh
  • RODM (resouring object data manager): bộ quản lý dữ liệu đối tượng nguồn
  • action object: đối tượng tác động
  • activating object: đối tượng hoạt hóa
  • active object: đối tượng hoạt động
  • all object authority: quyền với mọi đối tượng
  • application object: đối tượng ứng dụng
  • application object name: tên đối tượng ứng dụng
  • apply object style: áp dụng kiểu đối tượng
  • arithmetic object: đối tượng số học
  • automatic data object: đối tượng dữ liệu tự động
  • basic layout object: đối tượng biểu diễn cơ bản
  • basic logical object: đối tượng lôgic cơ bản
  • basic object system (BOS): hệ thống đối tượng cơ bản
  • binary large object (BLOB): đối tượng nhị phân lớn
  • class object: đối tượng lớp
  • co-simple object: vật đối tượng đơn hình
  • common object: đối tượng chung
  • common object file format (COFF): dạng tập tin đối tượng chung
  • common object model: mô hình đối tượng chung
  • component object model (COM): mô hình đối tượng thành phần
  • composite layout object: đối tượng trình bày tổng hợp
  • composite logical object: đối tượng lôgic phức hợp
  • composite object: đối tượng hỗn hợp
  • composite object: đối tượng phức hợp
  • compound object: đối tượng phức hợp
  • compound object: đối tượng ghép
  • compound object: đối tượng kép
  • concrete object: đối tượng chặt chẽ
  • cut object: đối tượng rời
  • data object: đối tượng dữ liệu
  • definition of a data object: định nghĩa đối tượng dữ liệu
  • device object: đối tượng thiết bị
  • distributed object environment (DOE): môi trường đối tượng phân tán
  • document library object (DLO): đối tượng thư viện tài liệu
  • document object name: tên đối tượng tài liệu
  • drawing object: đối tượng họa tiết
  • dynamic object: đối tượng động
  • embedded object: đối tượng nhúng
  • external object: đối tượng ngoài
  • field object: đối tượng trường
  • font object: đối tượng phông chữ
  • graphics language object system (GLOS): hệ thống đối tượng ngôn ngữ đồ họa
  • image object: đối tượng ảnh
  • information object: đối tượng thông tin
  • integral object: đối tượng nguyên
  • internal object: đối tượng trong
  • language object: đối tượng ngôn ngữ
  • layout object: đối tượng trình bày
  • layout object class: lớp đối tượng trình bày
  • lexical level object: đối tượng từ vựng
  • library object: đối tượng thư viện
  • linguistic object: đối tượng ngôn ngữ học
  • linked object: đối tượng liên kết
  • logical object: đối tượng lôgic
  • logical object class: lớp đối tượng lôgic
  • machine object: đối tượng máy
  • managed object: đối tượng được quản lý
  • managed object class: lớp đối tượng được quản lý
  • management support object: đối tượng hỗ trợ quản lý
  • notify object: đối tượng khai báo
  • object access method: phương pháp truy nhập đối tượng
  • object access method (OMA): phương pháp truy cập đối tượng
  • object allocation: sự phân phối đối tượng
  • object allocation: sự cấp phát đối tượng
  • object authority: quyền đối tượng
  • object capacity: dung lượng đối tượng
  • object class: lớp đối tượng
  • object class description: mô tả lớp đối tượng
  • object code: mã đối tượng
  • object code compatibility: tương thích mã đối tượng
  • object code compatibility: tính tương thích mã đối tượng
  • object compatibility standard (OCS): chuẩn tương thích đối tượng
  • object computer: máy tính đối tượng
  • object configuration: cấu hình đối tượng
  • object content architecture (OCA): kiến trục nội dung đối tượng
  • object content envelop: bao nội dung đối tượng
  • object creation: sự tạo đối tượng
  • object data manager (ODM): chương trình quản lý đối tượng
  • object decomposition: sự tách đối tượng
  • object definition: định nghĩa đối tượng
  • object definition table (ODT): bảng định nghĩa đối tượng
  • object description: sự mô tả đối tượng
  • object description: mô tả đối tượng
  • object descriptor type: kiểu mô tả đối tượng
  • object distribution: sự phân bố đối tượng
  • object distribution: phân bố đối tượng
  • object existence authority: quyền tồn tại đối tượng
  • object existence rights: quyền tồn tại đối tượng
  • object file: tệp đối tượng
  • object file: tập tin đối tượng
  • object handle: sự xử lý đối tượng
  • object identifier: định danh đối tượng
  • object identifier type: kiểu định danh đối tượng
  • object inline: đối tượng trong dòng
  • object language: ngôn ngữ đối tượng
  • object library: thư viện các đối tượng
  • object linking and embedding-OLE: nhúng và liên kết đối tượng
  • object machine: máy đối tượng
  • object management architecture (OMA): kiến trúc quản lý đối tượng
  • object management authority: quyền quản lý đối tượng
  • object management group: nhóm quản lý đối tượng
  • object management rights: quyền quản lý đối tượng
  • object management system: hệ thống quản lý đối tượng
  • object map: bản đồ đối tượng
  • object map: sơ đồ đối tượng
  • object modelling technique (OMT): kỹ thuật mô hình hóa đối tượng
  • object modification: sự sửa đổi đối tượng
  • object modification: sự thay đổi đối tượng
  • object module: môđun đối tượng
  • object module format: dạng thức môđun đối tượng
  • object module library: thư viện module đối tượng
  • object of crediting: đối tượng cho vay
  • object of discerning: đối tượng phân biệt
  • object of entry: đối tượng nhập
  • object of financing: đối tượng cấp vốn
  • object of measurement: đối tượng đo
  • object operational authority: quyền thao tác đối tượng
  • object orientation: sự định hướng đối tượng
  • object oriented programming: lập trình hướng đối tượng
  • object owner: sở hữu chủ đối tượng
  • object program: chương trình đối tượng
  • object program: chuơng trình đối tượng
  • object program library: thư viện chương trình đối tượng
  • object reuse: sự dùng lại đối tượng
  • object rights: quyền đối tượng
  • object routine: thủ tục đối tượng
  • object space: không gian đối tượng
  • object space: vùng đối tượng
  • object table: bảng đối tượng
  • object tape: băng đối tượng
  • object technology: kỹ thuật đối tượng
  • object technology: kỹ thuật hướng đối tượng
  • object theory: lý thuyết đối tượng
  • object time: thời gian đối tượng
  • object type: loại đối tượng
  • object type: kiểu đối tượng
  • object user: người dùng đối tượng
  • object variable: biến đối tượng
  • paste object: phết dán đối tượng
  • paste object: đối tượng được dán
  • permanent object: đối tượng thường trực
  • picture object: đối tượng hình
  • processing object: đối tượng xử lý
  • program object: đối tượng chương trình
  • qualified object name: tên đối tượng định tính
  • quasi-stellar object (QSO): đối tượng chuẩn sao
  • query management object: đối tượng quản lý vấn tin
  • radar conspicuous object: đối tượng nổi bật của rađa
  • resource object: đối tượng nguồn
  • restart object name: tên đối tượng khởi động lại
  • selected object: đối tượng được chọn
  • simple object name: tên đối tượng đơn giản
  • space object: đối tượng (trong) không gian
  • static object: đối tượng tĩnh
  • storage object: đối tượng trữ
  • storage object: đối tượng nhớ
  • storage object: đối tượng lưu trữ
  • system object: đối tượng hệ thống
  • system object model: mô hình đối tượng hệ thống
  • system object model (SaM): mô hình đối tượng hệ thống
  • system object module: môđun đối tượng hệ thống
  • telemporary object: đối tượng tạm thời
  • test object: đối tượng thử (nghiệm)
  • unidentified flying object: đối tượng không nhận dạng được
  • union object: đối tượng hội
  • unrotated object: đối tượng không xoay
  • user object: đối tượng người dùng
  •  môn học
     mục đích
  • object of expenditure: mục đích chi tiêu
  •  mục tiêu
  • object distance: khoảng cách đến mục tiêu
  •  thực thể
     vật
  • assign to object: ấn định vào vật thể
  • co-simple object: vật đối tượng đơn hình
  • control object: khiển vật thể
  • cosimplicial object: vật đối đơn hình
  • curve object: vật thể cong
  • embedded object: vật thể bị vùi
  • geometrical object: vật hình học
  • graphic object: vật thể họa hình
  • ground object: vật chuẩn trên mặt đất
  • ground object: địa vật
  • injective object: vật nội xạ
  • isomorphic object: vật đẳng cấu
  • linear object: vật tuyến tính
  • linked object: vật thể bị buộc
  • object box: hộp vật thể
  • object data type: dữ liệu ấn mẫu vật thể
  • object glass: vật kính
  • object in space: vật thể trong vũ trụ
  • object linking and embedding (OLE): nhúng và liên kết vật thể
  • object of anholonomity: vật không holomon
  • object of discerning: vật phân biệt
  • object plane: mặt phẳng của vật thể
  • object properties: đặc tính vật thể
  • object protection: bảo vệ vật thể
  • object space: không gian vật
  • optimum object illumination: sự rọi sáng vật tối ưu
  • printer object: vật thể máy in
  • projective object: vật xạ ảnh
  • proper object: vật con thật sự
  • traveling object: vật di động
  • universal object: vật phổ dụng
  • zero object: vật không
  •  vật thể
  • assign to object: ấn định vào vật thể
  • control object: khiển vật thể
  • curve object: vật thể cong
  • embedded object: vật thể bị vùi
  • graphic object: vật thể họa hình
  • linked object: vật thể bị buộc
  • object box: hộp vật thể
  • object data type: dữ liệu ấn mẫu vật thể
  • object in space: vật thể trong vũ trụ
  • object linking and embedding (OLE): nhúng và liên kết vật thể
  • object plane: mặt phẳng của vật thể
  • object properties: đặc tính vật thể
  • object protection: bảo vệ vật thể
  • printer object: vật thể máy in
  • Lĩnh vực: toán & tin
     biến đối tuợng

     đồ vật
     đối tượng
  • object insured: đối tượng được bảo hiểm
  • object of a contract: đối tượng của hợp đồng
  • object of insurance: đối tượng bảo hiểm
  • object of taxation: đối tượng đánh thuế
  •  mục tiêu
  • object cost: phí tổn mục tiêu
  • object of expenditure: mục tiêu chi dụng
  • object of insurance: mục tiêu bảo hiểm
  •  vật thể

    object of international law
     khách thể của luật quốc tế
    object of pledge
     vật cầm cố
    salary no object
     tiền lương không phân biệt, như nhau

    o   mục tiêu, đối tượng

    o   vật thể

    §   object submitted for test : mẫu thí nghiệm


    Xem thêm: physical object, aim, objective, target



    object

    Từ điển Collocation

    object noun

    1 solid thing

    ADJ. solid | inanimate | everyday, household Her paintings are of ordinary everyday objects.

    2 purpose

    ADJ. main, primary, principal | sole My sole object is to get to the bottom of this mystery.

    OBJECT + NOUN lesson The plans are an object lesson in how to ruin a city centre.

    PHRASES the object of the exercise The object of the exercise is to score as many points as possible.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a tangible and visible entity; an entity that can cast a shadow; physical object

      it was full of rackets, balls and other objects

    • the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable); aim, objective, target

      the sole object of her trip was to see her children

    • (grammar) a constituent that is acted upon

      the object of the verb

    • the focus of cognitions or feelings

      objects of thought

      the object of my affection

      v.

    • express or raise an objection or protest or criticism or express dissent

      She never objected to the amount of work her boss charged her with

      When asked to drive the truck, she objected that she did not have a driver's license

    • be averse to or express disapproval of

      My wife objects to modern furniture


    Microsoft Computer Dictionary

    n. 1. Short for object code (machine-readable code). 2. In object-oriented programming, a variable comprising both routines and data that is treated as a discrete entity. See also abstract data type, module (definition 1), object-oriented programming. 3. In graphics, a distinct entity. For example, a bouncing ball might be an object in a graphics program. 4.A single, runtime instance of object type that the operating system defines. Objects visible in user mode include event, file, I/O completion port, key, object directory, port, process, section, semaphore, symbolic link, thread, timer, and token objects. Many user-mode objects are implemented through the use of a corresponding kernel-mode object. Kernel-mode-only objects include adapter, APC, controller, device, device queue, DPC, driver, interrupt, mutex, and stream file objects.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    objects|objected|objecting
    syn.: aim article end goal intent purpose target thing

    ant.: agree subject