only
only /'ounli/
- tính từ
- chỉ có một, duy nhất
- the only way is to struggle: con đường duy nhất là đấu tranh
- my one and only hope: hy vọng duy nhất của tôi
- an only child: con một
- tốt nhất, đáng xét nhất
- plastic raincoat are the only wear in principal rains: áo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới
- phó từ
- chỉ, mới
- only you can gues: chỉ có anh mới có thể đoán được
- he came only yesterday: nó mới đến hôm qua
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng
- he will only regret his behaviour: cuối cùng anh ta sẽ ân hận về thái độ của mình
- if only I knew: giá mà tôi biết
- it's only to true
- điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa
- liên từ
- nhưng, chỉ phải
- he does well, only that he is nervous at the start: anh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
- nếu không, chỉ trừ ra
- only that you would be bored, I should...: chỉ ngại làm phiền anh, nếu không tôi sẽ...
| duy nhất |
| only element: phần tử duy nhất |
| only field: trường duy nhất |
| chỉ có một |
| | COMA (cache only memory architecture) |
| kiến trúc bộ nhớ dùng cache |
|
| | chỉ hiển thị thanh công cụ Web |
|
| | beam reinforced in tension only |
| dầm chỉ có cốt thép chịu kéo |
|
| | cache only memory architecture (COMA) |
| kiến trúc bộ nhớ chỉ dùng cache |
|
| | nạp chỉ thủy tinh vụn |
|
| | nạp toàn thủy tinh vụn |
|
| | compact disc-read only memory (CD-ROM) |
| đĩa compact có bộ nhớ chỉ đọc |
|
| | chỉ danh bạ |
|
| | erasable programmable read only memory |
| ROM lập trình được xóa được |
|
| | erasable programmable read only memory EPROM |
| bộ nhớ EPROM |
|
| | chỉ tìm nguyên ô |
|
| | chỉ có pha khí |
|
| | pha chỉ có chất khí |
|
| | pha thuần khí |
|
| | pha tuyền khí |
|
Xem thêm: lone(a), lonesome(a), only(a), sole(a), solitary(a), alone(p), merely, simply, just, but, entirely, exclusively, solely, alone, only if, only when