organic
organic /ɔ:'gænik/
- tính từ
- (hoá học), (y học) hữu cơ
- organic chemistry: hoá học hữu cơ
- organic disease: bệnh hữu cơ
- (pháp lý) cơ bản, có kết cấu
- the organic law: luật cơ bản
- có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ
- an organic whole: một tổng thể hữu cơ
| kiến trúc Hữu cơ |
| Giải thích EN: Describing architecture based on natural forms; used in relation to Frank Lloyd Wright and his followers. |
| Giải thích VN: Mô tả kiểu kiến trúc dựa trên bản chất tự nhiên: chúng có quan hệ với kiến trúc của Frank Lloyd Wright và các hậu duệ theo phong cách của ông. |
| | đất hữu cơ |
|
| chất hữu cơ |
| dissolved organic matter: chất hữu cơ hòa tan |
| organic analysis: phân tích chất hữu cơ |
| organic compound: hơp chất hữu cơ |
| organic compound: hợp chất hữu cơ |
| organic content: hàm lượng chất hữu cơ |
| organic photosensitive compound (OPC): hợp chất hữu cơ nhạy sáng |
| testing machine for organic materials: máy thí nghiệm chất hữu cơ |
| hữu cơ |
| dissolved organic carbon: cacbon hữu cơ hòa tan |
| dissolved organic matter: chất hữu cơ hòa tan |
| organic absorbent: chất hấp thụ hữu cơ |
| organic absorbent: chấp hấp thụ hữu cơ |
| organic acid: axit hữu cơ |
| organic adhesive: chất dính hữu cơ |
| organic aggregate concrete: bê tông cốt liệu hữu cơ |
| organic analysis: phân tích hữu cơ |
| organic analysis: phân tích chất hữu cơ |
| organic base: bazơ hữu cơ |
| organic binder: chất dính hữu cơ |
| organic binder: chất kết dính hữu cơ |
| organic binder: chất dính kết hữu cơ |
| organic chemistry: hóa học hữu cơ |
| organic clay: đất sét hữu cơ |
| organic coating: lớp phủ hữu cơ |
| organic compound: hơp chất hữu cơ |
| organic compound: hợp chất hữu cơ |
| organic conductor: vật dẫn điện hữu cơ |
| organic conductor: chất dẫn điện hữu cơ |
| organic content: hàm lượng chất hữu cơ |
| organic coolant: chất tải lạnh hữu cơ |
| organic disorder: rối loạn hữu cơ |
| organic electrolyte cell: pin điện phân hữu cơ |
| organic fiber materials: vật liệu sợi hữu cơ |
| organic glass: thủy tinh hữu cơ |
| organic grease: mỡ hữu cơ |
| organic growth: tăng trưởng hữu cơ |
| organic hygrometer: ẩm kế hữu cơ |
| organic impurity: chất bẩn hữu cơ |
| organic insulant (insulating material): vật liệu cách nhiệt hữu cơ |
| organic insulating material: vật liệu cách nhiệt hữu cơ |
| organic insulation: cách nhiệt hữu cơ |
| organic insulation: sự cách nhiệt hữu cơ |
| organic insulation material: vật liệu cách nhiệt hữu cơ |
| organic liquid laser: laze lỏng hữu cơ |
| organic loading: tải trọng hữu cơ |
| organic matter load on activated sludge: tải trọng hữu cơ lên bùn hoạt tính |
| organic moderator: chất làm chậm hữu cơ |
| organic moderator: chất điều tiết hữu cơ |
| organic molecules in and in clusters: phân tử hữu cơ trong và trên các đám |
| organic origin: nguồn gốc hữu cơ |
| organic photoconducting cartridge (OPC): hộp quang dẫn hữu cơ |
| organic photosensitive compound (OPC): hợp chất hữu cơ nhạy sáng |
| organic polymer: polime hữu cơ |
| organic polymer: pôlyme hữu cơ |
| organic reaction: phản ứng hữu cơ |
| organic refrigerant: môi chất lạnh hữu cơ |
| organic refrigerant: chất làm lạnh hữu cơ |
| organic resistor: điện trở hữu cơ |
| organic slime: bùn hữu cơ |
| organic sludge: bùn hữu cơ |
| organic solvent: dung môi hữu cơ |
| organic substance: chất hữu cơ |
| organic sulfide: sunfua hữu cơ |
| organic sulfide: sunphua hữu cơ |
| organic sulphide: sunfua hữu cơ |
| organic sulphide: sunphua hữu cơ |
| organic sulphur: lưu huỳnh hữu cơ |
| organic synthesis: sự tổng hợp hữu cơ |
| organic synthesis: tổng hợp hữu cơ |
| oxidation of organic solids: sự oxi hóa vật rắn hữu cơ |
| safety organic coated glass: kính tráng hữu cơ |
| synthetic organic aggregate: cốt liệu hữu cơ tổng hợp |
| testing machine for organic materials: máy thí nghiệm chất hữu cơ |
| thủy cơ quan |
| | bệnh cơ quan |
|
[ɔ:'gænik]
tính từ o hữu cơ
Có nguồn gốc thực vật hoặc động vật.
§ organic acid : axít hữu cơ
§ organic amine inhibitor : chất ức chế amin hữu cơ
§ organic geochemistry : địa hoá học hữu cơ
§ organic limestone : đá vôi hữu cơ
§ organic matter : vật chất hữu cơ
§ organic theory : lý thuyết hữu cơ
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Organic: 1. Referring to or derived from living organism. 2. In chemistry, any compound containing carbon.
Hữu cơ: 1. Thuộc hay bắt nguồn từ cơ thể sống. 2. Trong hoá học, là bất kỳ hỗn hợp nào có chứa cacbon.
Xem thêm: organic fertilizer, organic fertiliser, constituent(a), constitutional, constitutive(a)