Từ điển Anh Việt
"orientate"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
orientate
orientate /'ɔ:riənt/
danh từ
(the orient) phương đông
nước ánh (của ngọc trai)
ngọc trai (loại quý nhất)
(thơ ca) hướng đông
tính từ
(thơ ca) (thuộc) phương đông
óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)
(nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)
ngoại động từ+ (orientate) /'ɔ:rienteit/
xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông
chôn (người chết cho chân quay về phía đông)
định hướng, đặt hướng
to orient oneself
: định hướng, định vị trí đứng
nội động từ
quay về hướng đông
định hướng
orientate a building
: định hướng một ngôi nhà
orientate blasting
: sự nổ mìn định hướng
Lĩnh vực:
xây dựng
tạo hướng
Xem thêm:
orient
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
orientate
Từ điển WordNet
v.
determine one's position with reference to another point;
orient
English Synonym and Antonym Dictionary
orientates|orientated|orientating
syn.:
orient