
| Giải thích EN: The rotation of a map or instrument until the line of direction between any two of its points is parallel to the corresponding direction in nature.. |
| Giải thích VN: Độ quay của một bản đồ hay một thiết bị cho đến khi đường của hướng giữa 2 hay các điểm của nó son song với với hướng tương đương trong tự nhiên .. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[,ɔ:rien'tei∫n]
o sự định hướng
Độ nghiêng và phương vị của dụng cụ đặt trong giếng.
§ prefered orientation : sự định hướng chọn lựa
§ random orientation : sự định hướng ngẫu nhiên
§ orientation trace : dấu vết định hướng
Xem thêm: predilection, preference, orientation course
n.
a predilection for expensive cars
his sexual preferences
showed a Marxist orientation