osseous

osseous /'ɔsiəs/
  • tính từ
    • có xương
    • hoá xương
    • có nhiều xương hoá đá (tầng đất...)

Lĩnh vực: y học
 có xương

osseous rheumatism
 viêm khớp biến dạng

 có xương

Xem thêm: osteal, bony



osseous

Từ điển WordNet

    adj.

  • composed of or containing bone; osteal, bony

    osseous tissue


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: bony osteal