Từ điển Anh Việt
"overpopulation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
overpopulation
Overpopulation
(Econ) Dân số quá đông.
overpopulation /'ouvə,pɔpju'leiʃn/
danh từ
sự đông dân quá
số dân đông quá
dân số quá đông
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
sự đông dân quá
Lĩnh vực:
xây dựng
sự quá đông dân
nạn nhân mãn
quá đông dân
tình trạng dân số quá đông
Xem thêm:
overspill
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
overpopulation
Từ điển WordNet
n.
too much population;
overspill