par

par /pɑ:/
  • tính từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường
    • danh từ
      • sự ngang hàng
        • on a par with: ngang hàng với
      • tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
        • par of exchange: tỷ giá hối đoái
        • at par: ngang giá
        • above par: trên mức trung bình; trên mức quy định
        • below par: dưới mức bình thường, dưới mức quy định
    • danh từ
      • (thông tục), (như) paragraph

     trạng thái cân bằng
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     giá trung bình
     trạng thái bình thường
     tỷ giá

    above par
     cao hơn giá định mức
    above par value
     trên mức giá trị
    at par
     theo giá định mức
    below par
     thấp hơn giá định mức
    conversation at par
     sự chuyển đổi số chẵn lẻ
    on a par
     ở cùng mức ngang nhau
    par endrymatous degeneration
     thoái hóa nhu mô
    par value
     giá trị bình
    par value
     giá trị giá chuẩn
    par value
     giá trị trên danh nghĩa
    par value
     mệnh giá

     bình giá
  • above par: trên bình giá
  • arbitrated par: bình giá tài định giao dịch
  • commercial par: bình giá thương mại
  • conventional par of exchange: bình giá hối đoái quy ước
  • deviation from par: mức chênh lệch so với bình giá
  • fluctuating par: bình giá bất định
  • issue above par: sự phát hành trên bình giá (chứng khoán)
  • issue at par: sự phát hành theo bình giá (chứng khoán)
  • issue par: bình giá phát hành
  • mint par of exchange: bình giá pháp định
  • mint par of exchange: bình giá ngoại hối
  • nominal par: bình giá danh nghĩa
  • official par of exchange: bình giá hối đoái chính thức
  • par exchange rate: bình giá hối đoái
  • par exchange rate: bình giá ngoại hối
  • par value of exchange: bình giá hối đoái (giữa hai nước)
  • specie par: bình giá tiền đúc
  • specie par: bình giá tiền đúc, bình giá pháp định
  • specie par: bình giá pháp định
  •  ngang giá
  • below par: dưới ngang giá
  • mint par of exchange: ngang giá kim loại
  • mint par of exchange: ngang giá tiền tệ
  • par banking: ngang giá ngân hàng
  • par bond: trái phiếu ngang giá
  • par of exchange: ngang giá hối đoái
  • par rate of exchange: ngang giá hối đoái
  • par value of currency: ngang giá tiền tệ
  •  theo mệnh giá
    Giải thích VN: Tương đương với trị giá danh nghĩa hay trị giá trên mặt của chứng khóan. Thí dụ, một trái phiếu bán theo mệnh giá nghĩa là có cùng giá trị số trên đã được phát hành hay số tiền sẽ được trả khi đến ngày đáo hạn như trái phiếu mệnh giá $1000. Đối với cổ phần thường, mệnh giá do công ty phát hành thiết lập. Có thời, mệnh giá tiêu biểu cho đầu tư nguyên thủy nằm sau mỗi cổ phần chứng khóan về hàng hóa, tiền mặt, dịch vụ, nhưng ngày nay không còn như vậy nữa. Thay vào đó, mệnh giá là một số lượng được quy cho cái gì (như $1 cho một cổ phần), được dùng để tính tóan trị giá tính bằng tiền của các cổ phần thường trong bằng cân đối tài khoản công ty. Mệnh giá không có liên hệ gì với trị giá thị trường, trị giá này được xác định bởi các tính tóan về trị giá tài sản thuần, hoa lợi và các kỳ vọng của nhà đầu tư về lợi nhuận tương lai. Một vài công ty phát hành chứng khóan không mệnh giá. Xem Stated Value. Mệnh giá càng quan trọng đối với trái phiếu và chứng khóan ưu dãi. Lãi suất của trái phiếu dựa trên số phần trăm của mệnh giá trái phiếu -- một trái phiếu lãi suất 10% sẽ trả hàng năm l0% mệnh giá trái phiếu. Cổ tức chứng khóan ưu đãi thường, thường được trả theo số phần trăm mệnh giá của chứng khóan ưu đãi đã phát hành.
  • par bond: trái phiếu theo mệnh giá
  • redemption at par value: hoàn trả theo mệnh giá

  • above par
     cao hơn giá ghi trên phiếu
    above par
     trên mệnh giá
    below par
     dưới giá danh nghĩa
    contributed capital in excess of par
     vốn được góp vượt giá danh nghĩa
    face par
     giá ghi trên mặt phiếu
    face par
     giá trị danh nghĩa
    face par
     mệnh giá
    increase the par value
     nâng cao giá trị (danh nghĩa) trên phiếu
    .
    issue below par
     thẻ xuất kho
    no par value share
     cổ phiếu không ghi mệnh giá
    nominal par
     giá danh nghĩa trên phiếu
    par bond
     trái phiếu theo mệnh gia

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Par

    Xem PA RTICIPATING INSURANCE

    Xem thêm: equality, equivalence, equation



    par

    Từ điển WordNet

      n.

    • (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course

      a par-5 hole

      par for this course is 72

    • a state of being essentially equal or equivalent; equally balanced; equality, equivalence, equation

      on a par with the best

      v.

    • make a score (on a hole) equal to par

    Bloomberg Financial Glossary

    与票面价值相等的与票面价值相等的
    Equal to the nominal or face value of a security. A bond selling at par is worth an amount equivalent to its original issue value or its value upon redemption at maturity-typically $1000/bond. See: Discount, premium.

    Investopedia Financial Terms

    Par
    1. The face value of a bond. Generally $1,000 for corporate issues, with higher denominations such as $10,000 for many government issues.

    2. A dollar amount assigned to a security when first issued.
    Investopedia Says:
    For stocks, par is usually a small dollar amount that bears no relationship to the security's market price.

    File Extension Dictionary

    FMS Flight Characteristics File
    Solid Edge 3D CAD Model (UGS PLM Solutions)
    Parity Volume Sets (.P01,...)
    Mirror Archive Restoration File
    Fractint Parameter File
    ImageZoom Parameter File (Scalado)
    SmartPar
    Model Parameter File
    AeroFly Model Parameters (IPACS GbR)
    Pov-ray for Windows Parameter File (Persistence of Vision Raytracer Pty Ltd.)
    SAP Enterprise Portal Component
    Windows 3.x Permanent Output (Swap)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    pars
    syn.: average normal