parch

parch /pɑ:tʃ/
  • ngoại động từ
    • rang
      • parched peas: đậu rang
    • làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)
      • lips parched with thirst: môi khô nẻ vì khát

 nung

Xem thêm: sear



parch

Từ điển WordNet

    v.

  • cause to wither or parch from exposure to heat; sear

    The sun parched the earth


English Synonym and Antonym Dictionary

parches|parched|parching
syn.: sear