Từ điển Anh Việt
"partake"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
partake
partake /pɑ:'teik/
ngoại động từ partook /pɑ:'tuk/, partaken /pɑ:'teikn/
tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ
nội động từ
(+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
to partake in (of) something
: cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
to partake with somebody
: cùng tham dự với ai
(+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì
he partook of our lowly fare
: anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
có phần nào
his manner partakes of insolence
: thái độ của hắn có phần nào láo xược
cùng hưởng
Xem thêm:
share
,
partake in
,
touch
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
partake
Từ điển WordNet
v.
have some of the qualities or attributes of something
have, give, or receive a share of;
share
,
partake in
We shared the cake
consume;
touch
She didn't touch her food all night
English Synonym and Antonym Dictionary
partakes|partook|partaking|partaken
syn.:
contribute
join in
participate
share