Từ điển Anh Việt
"partisanship"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
partisanship
partisanship /,pɑ:ti'zænʃip/
danh từ
lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái
Xem thêm:
partiality
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
partisanship
Từ điển WordNet
n.
an inclination to favor one group or view or opinion over alternatives;
partiality