
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Thiết bị thu phát hoặc các mạch lọc không có nguồn điện động hiệu dụng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['pæsiv]
o thụ động
Một hệ thống a) không có nguồn năng lượng và b) không phát sinh tín hiệu.
§ passive clay : sét thụ động
§ passive margin : rìa thụ động
§ passive remote sensing : viễn thám thụ động
Xem thêm: passive voice, inactive, peaceful
passive adj.
VERBS be, seem | became | remain
ADV. extremely, very | purely | fairly, rather, relatively, somewhat | essentially The heroine plays an essentially passive role in the drama.
n.
`The ball was thrown by the boy' uses the passive voice
`The ball was thrown' is an abbreviated passive
adj.
passive resistance
academics seem to favor passive sentences