patio

patio /'pætiou/
  • danh từ, số nhiều patios
    • sân trong (nhà người Tây ban nha)

Lĩnh vực: xây dựng
 sân trong
Giải thích EN: An open-air paved courtyard within or adjacent to a house.
Giải thích VN: Một khoảng sân không có mái che ở bên trong hoặc gần một ngôi nhà.
 sân trong (nhà kiểu Tây Ban Nha)
 Sân trong (nhà ở Tây Ban Nha)

 sân
  • coffee drying patio: sân phơi cà phê

  • Xem thêm: terrace



    patio

    Từ điển WordNet

      n.

    • usually paved outdoor area adjoining a residence; terrace

    English Synonym and Antonym Dictionary

    patios
    syn.: terrace