phantom
phantom /'fæntəm/
- danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (cũng) fantom)
- ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
- (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
- a phantom ship: con tàu ma
| bóng ma |
| ma |
| ảo ảnh |
| chất ma |
| hình nộm |
| Giải thích VN: Một tích chất có tính hấp thụ tia phóng xạ của mô, được dùng để mô phỏng một phần thân thể người. Sự đo phóng xạ tại một điểm ở hình nộm cho phép xác định phóng xạ tại điểm tương ứng ở thân thể người. Các vật liệu được sử dụng cho tia X là sáp ong, masonite (tỷ trọng bằng 1) và nước. |
| | mạch ảo kép |
|
| | mạch siêu ảo |
|
| | phantom center channel loudspeaker |
| loa kênh tâm ảo |
|
| | phantom centre channel loudspeaker |
| loa kênh tâm ảo |
|
| | ký tự ảo |
|
| | mạch ảo |
|
| | tinh thể giả hình |
|
| | bản vẽ phối cảnh |
|
| | sự kết suất ảo |
|
| | sự sổ ảo |
|
| | nhóm mạch ảo |
|
| | tầng mạ |
|
| | dấu gạch nối ảo |
|
| | dải sáng nhợt (mặt thép mới gia công) |
|
| | phụ tải ảo |
|
| | phụ tải giả |
|
| | bộ tạo công suất giả |
|
| | phụ tải giả |
|
| | phản xạ ảo |
|
| | cuộn chuyển tiếp ảo |
|
| | tín hiệu ảo |
|
| | mục tiêu ảo |
|
| | u ảo tượng |
|
['fæntəm]
danh từ o phantom
Đường vẽ trên mặt cắt địa chấn song song với một tầng phản xạ gần đó. Một phantom được dùng khi tầng phản xạ bị gián đoạn và không thể nối mạch trong bất kỳ khoảng nào.
§ phantom income : thu hoạch ma
Xem thêm: apparition, phantasm, phantasma, fantasm, specter, spectre, apparition, phantasm, phantasma, fantasm, shadow